例句Câu ví dụ
- 1
老師提倡多閱讀。
lǎo shī tí chàng duō yuè dú
Giáo viên khuyến khích đọc nhiều
- 2
他提倡減稅。
tā tíchàng jiǎnshuì。
Anh ấy đề cao việc giảm thuế
- 3
有沒有一個國家比美國更提倡愛國主義?
yǒuméiyǒu yīge guójiā bǐ Měiguó gèng tíchàng àiguózhǔyì?
Có quốc gia nào khuyến khích lòng yêu nước nhiều hơn Mỹ không?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 提ĐỀ (提) – xách/nêu: Bàn tay (扌) nhấc đúng (是) vật lên — XÁCH giỏ, nêu vấn ĐỀ, ĐỀ cập chuyện quan trọng.
