學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nâng lên, cầm lênmáy dịch

ĐỀ

  1. 1.xách (thòng xuống từ tay)
  2. 2.nâng
  3. 3.đề xuất

ĐỀ

  1. 1.dùng trong 提防[di1 fang5] và 提溜[di1 liu5]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

提 di 用于提防”、提溜”等 提防 只要提防他便了;岂不闻古人言吃饭防噎,走路防跌。”--《水浒传》 提 〈动〉 (形声。从手,是声。本义悬持;悬空拎着物品) 同本义 提,挈也。--《说文》 匪面命之,言提其耳。--《诗·大雅·抑》 提刀而立。--《庄子·养生主》 一贼提刀。--明·魏禧《大铁锥传》 椊下提殴之。--明·高启《书博鸡者事》 提竹筒丝笼。--《聊斋志异·促织》 又如提壶,提桶;提开水;提掳(拎,拿);提举(提而举之) 提 dī又见tí。 【提防】小心防备。 提tí ⒈悬空拿着~着。手~红灯。 ⒉由下往上~高。~升。~拔。 ⒊由后往前~前。~早。 ⒋取,取出~款。~货。 ⒌引起,说起,举出~起。~出。~名。~意见。 ⒍率领~兵。 ⒎舀取液体的工具油~。醋~。酒~。 ⒏汉字的一种笔形,由左下斜向右上(悖,即"挑"。 ⒐ ⒑ ⒒ ⒓ ⒔ ⒕ ①携带,用手提着。 ②照顾,提拔。 ③揭示要领。"提纲挈领"的简语。 ⒖ ⒗ 提dǐ 1.断绝。 2.掷击;投抛。 提chí 1.姓。春秋晋有提弥明。见《左传.宣公二年》。 提shí 1.朱提,汉代县名。在今云南省昭通市境。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thủ) chỉ nghĩa, [shì] chỉ âm.

Tay

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

ĐỀ (提) – xách/nêu: Bàn tay (扌) nhấc đúng (是) vật lên — XÁCH giỏ, nêu vấn ĐỀ, ĐỀ cập chuyện quan trọng.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 提 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict