- 1.tán thành
- 2.khởi xướng
- 3.đề xuất
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.là người ủng hộ (một ý tưởng hoặc trường phái tư tưởng)

例句Câu ví dụ
- 1
他倡導健康的生活。
tā chàng dǎo jiàn kāng de shēng huó
Ông chủ trương lối sống lành mạnh

他倡導健康的生活。
tā chàng dǎo jiàn kāng de shēng huó
Ông chủ trương lối sống lành mạnh