學華語Kaori Dict

長崎

giản thể: 长崎

Cháng

ㄔㄤˊ ㄑㄧˊ

TRƯỜNG KHI

例句Câu ví dụ

  • 1

    他住在長崎。

    tā zhù zài Chángqí。

    Cô ấy ở Nagasaki.

  • 2

    我去了長崎。

    wǒqù le Chángqí。

    Tôi đã đi Nagasaki

  • 3

    惡魔摧毀了廣島和長崎。

    èmó cuīhuǐ le Guǎngdǎo hé Chángqí。

    Quỷ dữ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

長崎 nghĩa là gì? · Kaori Dict