例句Câu ví dụ
- 1
他住在長崎。
tā zhù zài Chángqí。
Cô ấy ở Nagasaki.
- 2
我去了長崎。
wǒqù le Chángqí。
Tôi đã đi Nagasaki
- 3
惡魔摧毀了廣島和長崎。
èmó cuīhuǐ le Guǎngdǎo hé Chángqí。
Quỷ dữ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.
