學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
長青
長青
giản thể:
长青
cháng
qīng
[ㄔㄤˊ ㄑㄧㄥ]
TRƯỜNG THANH
1.
cây xanh quanh năm; bền lâu (giao tình v.v)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
長
cháng
chiều dài
長
zhǎng
trưởng
長大
zhǎngdà
trưởng thành
家長
jiāzhǎng
chủ hộ
青年
qīngnián
thanh niên
校長
xiàozhǎng
LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
青少年
qīngshàonián
thanh thiếu niên
成長
chéngzhǎng
trưởng thành
逐字解
Từng chữ trong từ
長
trưởng, trường
dài
青
thanh
than – xanh, trẻ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
常情
chángqíng
lẽ thường tình; cách mọi người thường cảm nhận về sự việc
償清
chángqīng
trả xong; thanh toán nợ
常青
chángqīng
cây thường xanh
長情
chángqíng
có tình yêu bền lâu và chung thuỷ với ai đó hoặc điều gì đó
長清
Chángqīng
quận Trường Thanh của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
記憶技巧
Mẹo nhớ
長
TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
長青 nghĩa là gì? · Kaori Dict