- 1.ghế dài
- 2.băng ghế
- 3.LT:張|张[zhang1]

例句Câu ví dụ
- 1
他和他朋友坐在長凳上。
tā hé tā péngyou zuò zài chángdèng shàng。
Anh ấy và bạn bè anh ấy đang ngồi trên cái ghế dài
- 2
我們坐在公園的長凳上。
wǒmen zuò zài gōngyuán de chángdèng shàng。
Chúng tôi đang ngồi trên cái ghế dài ở công viên
- 3
他躺在長凳上。
tā tǎng zài chángdèng shàng。
Anh ấy nằm trên cái ghế dài.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.