- 1.lối đi dạo
- 2.hành lang dài
- 3.Hành Lang Dài ở Di Hoà Viên, Bắc Kinh 北京頤和園|北京颐和园[Bei3 jing1 Yi2 he2 yuan2]

例句Câu ví dụ
- 1
阿爾及爾有一條美麗的海濱長廊。
Āěrjíěr yǒu yī tiáo měilì de hǎibīn chángláng。
Algiers có một con đường dọc biển rất đẹp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.