學華語Kaori Dict

長短

giản thể: 长短

chángduǎn

ㄔㄤˊ ㄉㄨㄢˇ

TRƯỜNG ĐOẢN

HSK 6TOCFL 4N
  1. 1.chiều dài
  2. 2.sự cố; tai nạn
  3. 3.đúng và sai; tốt và xấu; ưu và nhược điểm

例句Câu ví dụ

  • 1

    這條路的長短正好。

    zhè tiáo lù de cháng duǎn zhèng hǎo

    Chiều dài con đường này vừa vặn

  • 2

    睡眠時間的長短可因人而異。

    shuìmián shíjiān de chángduǎn kě yīnrénéryì。

    Thời gian ngủ có thể khác nhau tùy theo từng người

  • 3

    人生長短無法預知, 或者長得天荒地老,讓人難耐 或者短暫如朝露,過了今天沒明天。

    rénshēng chángduǎn wúfǎ yùzhī, huòzhě zhǎngde tiānhuāngdìlǎo, ràng rén nán nài huòzhě duǎnzàn rú zhāolù, guò le jīntiān méi míngtiān。

    Sự dài ngắn của cuộc đời không thể dự đoán, hoặc dài đến tận trời đất, khiến người ta khó chịu; hoặc ngắn như sương sớm, qua ngày mai không còn ngày mai.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

长短 nghĩa là gì? · Kaori Dict