例句Câu ví dụ
- 1
長途旅行要帶夠水。
cháng tú lǚ xíng yào dài gòu shuǐ
Khi đi du lịch xa phải mang đủ nước
- 2
她受得了長途旅行嗎?
tā shòudeliǎo chángtú lǚxíng ma?
Cô ấy có thể chịu đựng được hành trình dài không?
- 3
瑪麗亞喜歡長途騎行。
Mǎlìyà xǐhuan chángtú qíxíng。
Maria thích đi xe đạp đường dài
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.
