- 1.Nagano (tên)
- 2.thành phố và tỉnh Nagano ở miền trung Nhật Bản

例句Câu ví dụ
- 1
長野以46票對42票擊敗了鹽湖城。
Chángyě yǐ 4 6 piào duì 4 2 piào jībài le Yánhúchéng。
Nagano đã đánh bại Salt Lake City với 46 phiếu so với 42 phiếu.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.