學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
闢謠
闢謠
giản thể:
辟谣
pì
yáo
[ㄆㄧˋ ㄧㄠˊ]
TỊCH DAO
1.
bác bỏ tin đồn
2.
phủ nhận
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
謠言
yáoyán
tin đồn
開闢
kāipì
mở ra
開天闢地
kāitiānpìdì
khai thiên lập địa (thành ngữ); chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盤古|盘古[Pan2 gu3]
歌謠
gēyáo
dân ca
民謠
mínyáo
bài ballad
謠傳
yáochuán
tin đồn
精闢
jīngpì
rõ ràng và sâu sắc (ví dụ: phân tích)
造謠
zàoyáo
bắt đầu một lời đồn
逐字解
Từng chữ trong từ
闢
tịch
mở
謠
dao
hát
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
闢謠 nghĩa là gì? · Kaori Dict