學華語Kaori Dict

謠傳

giản thể: 谣传

yáochuán

ㄧㄠˊ ㄔㄨㄢˊ

DAO TRUYỀN

TOCFL 7

例句Câu ví dụ

  • 1

    謠傳一架宇宙飛船在上海附近被見到了。

    yáochuán yī jià yǔzhòufēichuán zài Shànghǎi fùjìn bèi jiàndào le。

    Có lời đồn cho rằng một chiếc tàu vũ trụ đã được nhìn thấy gần Shanghai

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

謠傳 nghĩa là gì? · Kaori Dict