例句Câu ví dụ
- 1
謠傳一架宇宙飛船在上海附近被見到了。
yáochuán yī jià yǔzhòufēichuán zài Shànghǎi fùjìn bèi jiàndào le。
Có lời đồn cho rằng một chiếc tàu vũ trụ đã được nhìn thấy gần Shanghai
謠傳一架宇宙飛船在上海附近被見到了。
yáochuán yī jià yǔzhòufēichuán zài Shànghǎi fùjìn bèi jiàndào le。
Có lời đồn cho rằng một chiếc tàu vũ trụ đã được nhìn thấy gần Shanghai