- 1.rõ ràng và sâu sắc (ví dụ: phân tích)
- 2.sâu sắc
- 3.sâu sắc và hiểu biết

例句Câu ví dụ
- 1
說得精闢。
shuō de jīngpì。
Nói rất hay
- 2
我的老師給我的指導總是如此精闢。
wǒ de lǎoshī gěi wǒ de zhǐdǎo zǒngshì rúcǐ jīngpì。
Giáo viên của tôi luôn hướng dẫn tôi một cách tinh tế

說得精闢。
shuō de jīngpì。
Nói rất hay
我的老師給我的指導總是如此精闢。
wǒ de lǎoshī gěi wǒ de zhǐdǎo zǒngshì rúcǐ jīngpì。
Giáo viên của tôi luôn hướng dẫn tôi một cách tinh tế