- 1.trình bày (một lập trường)
- 2.diễn giải (một chủ đề)
- 3.xử lý (một vấn đề)

例句Câu ví dụ
- 1
他簡單地闡述了他的理由。
tā jiǎndān de chǎnshù le tā de lǐyóu。
Anh ấy trình bày lý do của mình một cách ngắn gọn

他簡單地闡述了他的理由。
tā jiǎndān de chǎnshù le tā de lǐyóu。
Anh ấy trình bày lý do của mình một cách ngắn gọn