學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
陽虛
陽虛
giản thể:
阳虚
yáng
xū
[ㄧㄤˊ ㄒㄩ]
DƯƠNG HƯ
1.
dương hư (thiếu dương) trong Đông y
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
太陽
tàiyang
mặt trời
陽光
yángguāng
ánh nắng
虛心
xūxīn
cởi mở
陽臺
yángtái
ban công
謙虛
qiānxū
khiêm tốn
空虛
kōngxū
trống rỗng
虛弱
xūruò
yếu
虛擬
xūnǐ
tưởng tượng; bịa ra
逐字解
Từng chữ trong từ
陽
dương
nguyên lý dương, nguyên lý dương trong triết học Trung Quốc
虛
hư
giả, vô giá trị
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
阳虚 nghĩa là gì? · Kaori Dict