學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
限於
限於
giản thể:
限于
xiàn
yú
[ㄒㄧㄢˋ ㄩˊ]
HẠN VU
HSK 7-9
TOCFL 6
V
1.
bị giới hạn trong
2.
bị hạn chế trong
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
等於
děngyú
bằng
由於
yóuyú
do
終於
zhōngyú
cuối cùng
對於
duìyú
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
於是
yúshì
thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
屬於
shǔyú
được phân loại là
關於
guānyú
liên quan đến
限制
xiànzhì
hạn chế
逐字解
Từng chữ trong từ
限
hạn
giới hạn, ranh giới
於
ư, ô
ở
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
陷於
xiànyú
mắc vào (một tình huống xấu)
縣域
xiànyù
huyện
閒餘
xiányú
(thời gian của một người) rảnh rỗi; không bận
鹹魚
xiányú
cá muối
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
限于 nghĩa là gì? · Kaori Dict