- 1.tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc 甘肅省|甘肃省[Gan1 su4 Sheng3]

例句Câu ví dụ
- 1
這輛車是區間車,到梅隴新村要回駛。
zhè liàng chē shì qūjiānchē, dào méi Lǒng xīncūn yào huí shǐ。
Chiếc xe này là xe buýt tuyến, đến thôn mới Mai Long phải quay lại
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 儀隴huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
- 隴南thành phố cấp địa khu Long Nam ở phía nam Cam Túc
- 隴川huyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 隴海đường sắt Giang Tô – Cam Túc
- 隴縣huyện Lũng, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
- 隴西huyện Long Tây, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
- 儀隴縣huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
- 隴南市thành phố cấp địa khu Long Nam ở phía nam Cam Túc