學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
隸圉
隸圉
giản thể:
隶圉
lì
yǔ
[ㄌㄧˋ ㄩˇ]
LỆ NGỮ
1.
đầy tớ; thuộc hạ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
奴隸
núlì
nô lệ
隸屬
lìshǔ
lệ thuộc vào; dưới quyền quản lý của
圉
yǔ
chuồng ngựa
隷
lì
biến thể của 隸|隶[li4]
隸
lì
(hình thức kết hợp) người bị nô dịch; cấp dưới thấp kém
囹圉
língyǔ
biến thể của 囹圄[ling2 yu3]
圉人
yǔrén
người huấn luyện ngựa
圉限
yǔxiàn
ranh giới
逐字解
Từng chữ trong từ
隸
lệ
phục tùng
圉
ngữ
chuồng ngựa, chuồng bò, khu vực giam giữ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
鯉魚
lǐyú
cá chép
禮遇
lǐyù
lịch sự
例語
lìyǔ
câu ví dụ
俚語
lǐyǔ
tiếng lóng
利慾
lìyù
tính tham lam
利於
lìyú
có lợi cho; có ích cho
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
隸圉 nghĩa là gì? · Kaori Dict