學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
禮遇
禮遇
giản thể:
礼遇
lǐ
yù
[ㄌㄧˇ ㄩˋ]
LỄ NGỘ
TOCFL 7
1.
lịch sự
2.
đối đãi tôn trọng
3.
tiếp đón nhã nhặn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
禮物
lǐwù
quà; món quà
遇到
yùdào
gặp; tình cờ gặp; bắt gặp
禮拜
lǐbài
dự buổi lễ tôn giáo
婚禮
hūnlǐ
lễ cưới
遇見
yùjiàn
gặp gỡ
禮貌
lǐmào
lịch sự; lễ phép; tác phong
待遇
dàiyù
đãi ngộ
典禮
diǎnlǐ
lễ; lễ kỷ niệm
逐字解
Từng chữ trong từ
禮
lễ
thuần phong mỹ tục
遇
ngộ
gặp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
鯉魚
lǐyú
cá chép
例語
lìyǔ
câu ví dụ
俚語
lǐyǔ
tiếng lóng
利慾
lìyù
tính tham lam
利於
lìyú
có lợi cho; có ích cho
李漁
LǐYú
Li Yu (1611-khoảng 1680), nhà văn và nhà soạn kịch cuối Minh đầu Thanh
記憶技巧
Mẹo nhớ
禮
LỄ (禮) – lễ nghĩa: Bày mâm cỗ đầy (豊) trước bàn thờ thần (礻) — cúng bái đúng phép tắc, giữ LỄ nghi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
禮遇 nghĩa là gì? · Kaori Dict