例句Câu ví dụ
- 1
她穿著半靴。
tā chuān zhù bàn xuē。
Cô ấy mặc giày một bên
- 2
她穿著山地靴。
tā chuān zhù shāndì xuē。
Cô ấy đang mặc giày đi bộ
- 3
她買了一雙半靴。
tā mǎi le yī shuāng bàn xuē。
Cô ấy mua một đôi giày nửa
她穿著半靴。
tā chuān zhù bàn xuē。
Cô ấy mặc giày một bên
她穿著山地靴。
tā chuān zhù shāndì xuē。
Cô ấy đang mặc giày đi bộ
她買了一雙半靴。
tā mǎi le yī shuāng bàn xuē。
Cô ấy mua một đôi giày nửa