學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
顆粒無收
顆粒無收
giản thể:
颗粒无收
kē
lì
wú
shōu
[ㄎㄜ ㄌㄧˋ ㄨˊ ㄕㄡ]
KHOA LẠP VÔ THU
1.
không thu được một hạt nào (như trong năm mất mùa)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
收
shōu
nhận
收入
shōurù
thu vào
無
wú
không có
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
收費
shōufèi
thu phí
無聊
wúliáo
chán
無論
wúlùn
dù thế nào đi nữa
顆
kē
lượng từ cho vật nhỏ hình cầu, ngọc trai, hạt bắp, răng, trái tim, vệ tinh, v.v.
逐字解
Từng chữ trong từ
顆
khoa
hạt, nhân
粒
lạp
grain
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
收
thu
tập hợp, thu hoạch
記憶技巧
Mẹo nhớ
收
THU (收) – thu về: Tay cầm gậy (攵) gạt hai sợi dây quấn (丩) kéo lúa về kho — mùa gặt THU hoạch.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
顆粒無收 nghĩa là gì? · Kaori Dict