
例句Câu ví dụ
- 1
我的手止不住地顫抖。
wǒ de shǒu zhǐ bùzhù de chàndǒu。
Tay tôi không ngừng run rẩy
- 2
恐怖的場面讓了他顫抖。
kǒngbù de chǎngmiàn ràng le tā chàndǒu。
Bức tranh kinh hoàng khiến anh ấy run rẩy
- 3
她的聲音因憤怒而顫抖。
tā de shēngyīn yīn fènnù ér chàndǒu。
Giọng nói của cô ấy run rẩy vì tức giận