抖
dǒu
[ㄉㄡˇ]
ĐẨU
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.run rẩy
- 2.rung lên
- 3.tiết lộ
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.thành công trong cuộc sống

例句Câu ví dụ
- 1
我害怕得發抖。
wǒ hàipà de fādǒu。
Tôi sợ đến run rẩy
- 2
他興奮得顫抖了起來。
tā xīngfèn de chàndǒu le qǐlai。
Anh ấy run rẩy vì sự hào hứng
- 3
我的手抖得太厲害,沒法穿針了。
wǒ de shǒu dǒu de tài lìhai, méifǎ chuānzhēn le。
Tay tôi run quá nên không thể khâu được