- 1.đánh nhau
- 2.đấu tranh
- 3.lên án
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.chỉ trích
- 5.tranh đấu
- 6.ghép lại
- 7.cùng nhau

例句Câu ví dụ
- 1
我會戰鬥至死。
wǒ huìzhàn dòu zhì sǐ。
Tôi sẽ chiến đấu đến chết
- 2
我會戰鬥到最後一口氣。
wǒ huìzhàn dòu dào zuìhòu yīkǒuqì。
Tôi sẽ chiến đấu đến hơi thở cuối cùng
- 3
不要把你的光彩隱藏於鬥量之下。
bùyào bǎ nǐ de guāngcǎi yǐncáng yú dòu liáng zhīxià。
Đừng giấu đi vẻ rực rỡ của mình dưới cái rễ nhỏ.