學華語Kaori Dict

giản thể:

dùn

ㄉㄨㄣˋ

ĐỐN

HSK 3TOCFL 4M
  1. 1.dừng
  2. 2.tạm dừng
  3. 3.sắp xếp
Xem 5 nghĩa còn lại
  1. 4.bày ra
  2. 5.dập đầu
  3. 6.dậm (chân)
  4. 7.ngay lập tức
  5. 8.lượng từ cho bữa ăn, trận đòn, lời mắng, v.v.: lần, trận, đợt, bữa

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們吃了一頓美食。

    wǒ men chī le yī dùn měi shí

    Chúng tôi đã ăn một bữa ăn ngon

  • 2

    他挨了一頓打。

    tā āi le yī dùn dǎ

    Anh ấy bị đánh一顿

  • 3

    他吃了一頓大餐。

    tā chī le yī dùn dà cān

    Anh ấy ăn một bữa ăn lớn

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

顿 nghĩa là gì? · Kaori Dict