- 1.dừng
- 2.tạm dừng
- 3.sắp xếp
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.bày ra
- 5.dập đầu
- 6.dậm (chân)
- 7.ngay lập tức
- 8.lượng từ cho bữa ăn, trận đòn, lời mắng, v.v.: lần, trận, đợt, bữa

例句Câu ví dụ
- 1
我們吃了一頓美食。
wǒ men chī le yī dùn měi shí
Chúng tôi đã ăn một bữa ăn ngon
- 2
他挨了一頓打。
tā āi le yī dùn dǎ
Anh ấy bị đánh一顿
- 3
他吃了一頓大餐。
tā chī le yī dùn dà cān
Anh ấy ăn một bữa ăn lớn