例句Câu ví dụ
- 1
這是一只蝴蝶還是一只飛蛾?
zhè shì yī zhǐ húdié háishi yī zhǐ fēié?
Đây là một con bướm hay một con tằm?
- 2
飛蛾被光線吸引。
fēié bèi guāngxiàn xīyǐn。
Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.
這是一只蝴蝶還是一只飛蛾?
zhè shì yī zhǐ húdié háishi yī zhǐ fēié?
Đây là một con bướm hay một con tằm?
飛蛾被光線吸引。
fēié bèi guāngxiàn xīyǐn。
Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.