學華語Kaori Dict

飢腸轆轆

giản thể: 饥肠辘辘

cháng

ㄐㄧ ㄔㄤˊ ㄌㄨˋ ㄌㄨˋ

CƠ TRÀNG LỘC LỘC

  1. 1.bụng réo ùng ục vì đói

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆你能給那些飢腸轆轆的人們一些吃的嗎?

    Tāngmǔ nǐ néng gěi nàxiē jīchánglùlù de rénmen yīxiē chīde ma ?

    Tom, anh có thể cho những người đói ăn một chút gì đó không?

  • 2

    我們應該盡量的提供一些食物給那些飢腸轆轆的人們.

    wǒmen yīnggāi jǐnliàng de tígōng yīxiē shíwù gěi nàxiē jīchánglùlù de rénmen .

    Chúng ta nên cố gắng cung cấp một số thực phẩm cho những người đang đói

  • 3

    我不知道你怎麼樣,但我飢腸轆轆。

    wǒ bùzhī dào nǐ zěnmeyàng, dàn wǒ jīchánglùlù。

    Tôi không biết về anh như thế nào, nhưng tôi đói đến mức nào đó

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

飢腸轆轆 nghĩa là gì? · Kaori Dict