- 1.bụng réo ùng ục vì đói

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆你能給那些飢腸轆轆的人們一些吃的嗎?
Tāngmǔ nǐ néng gěi nàxiē jīchánglùlù de rénmen yīxiē chīde ma ?
Tom, anh có thể cho những người đói ăn một chút gì đó không?
- 2
我們應該盡量的提供一些食物給那些飢腸轆轆的人們.
wǒmen yīnggāi jǐnliàng de tígōng yīxiē shíwù gěi nàxiē jīchánglùlù de rénmen .
Chúng ta nên cố gắng cung cấp một số thực phẩm cho những người đang đói
- 3
我不知道你怎麼樣,但我飢腸轆轆。
wǒ bùzhī dào nǐ zěnmeyàng, dàn wǒ jīchánglùlù。
Tôi không biết về anh như thế nào, nhưng tôi đói đến mức nào đó