
例句Câu ví dụ
- 1
我背上能夠馱這個箱子。
wǒ bèi shàng nénggòu tuó zhège xiāngzi。
Tôi có thể mang chiếc hộp này lên vai.
- 2
從小不鍛煉,一天到晚做功課,這下子就搞成馱背近視眼。
cóngxiǎo bù duànliàn, yītiāndàowǎn zuògōng kè, zhèxiàzi jiù gǎo chéng tuó bèi jìnshìyǎn。
Từ nhỏ không rèn luyện, suốt ngày học bài, giờ đây đã thành người gù lưng, cận thị.
- 3
那多山地區還沒有高速路。所有貨運被馱在人的背上或在馬的背上。
nà duōshāndìqū hái méiyǒu gāosùlù。 suǒyǒu huòyùn bèi tuó zài rén de bèi shàng huò zài mǎ de bèi shàng。
Vùng núi đó vẫn chưa có đường cao tốc. Tất cả hàng hóa đều được vận chuyển trên lưng người và ngựa.