學華語Kaori Dict

giản thể:

tuó

ㄊㄨㄛˊ

THỒ

HSK 7-9V
  1. 1.mang vác trên lưng

Cách đọc khác:duòhàng hóa mà động vật thồ chở

例句Câu ví dụ

  • 1

    我背上能夠馱這個箱子。

    wǒ bèi shàng nénggòu tuó zhège xiāngzi。

    Tôi có thể mang chiếc hộp này lên vai.

  • 2

    從小不鍛煉,一天到晚做功課,這下子就搞成馱背近視眼。

    cóngxiǎo bù duànliàn, yītiāndàowǎn zuògōng kè, zhèxiàzi jiù gǎo chéng tuó bèi jìnshìyǎn。

    Từ nhỏ không rèn luyện, suốt ngày học bài, giờ đây đã thành người gù lưng, cận thị.

  • 3

    那多山地區還沒有高速路。所有貨運被馱在人的背上或在馬的背上。

    nà duōshāndìqū hái méiyǒu gāosùlù。 suǒyǒu huòyùn bèi tuó zài rén de bèi shàng huò zài mǎ de bèi shàng。

    Vùng núi đó vẫn chưa có đường cao tốc. Tất cả hàng hóa đều được vận chuyển trên lưng người và ngựa.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

馱 nghĩa là gì? · Kaori Dict