
例句Câu ví dụ
- 1
她脫了圍巾和外套。
tā tuō le wéi jīn hé wài tào
Cô ấy tháo khăn quấn cổ và áo khoác
- 2
他脫了外衣。
tā tuō le wài yī
Anh ta bỏ áo ngoài
- 3
請把襯衫脫了。
qǐng bǎ chènshān tuō le。
Hãy tháo áo sơ mi ra

她脫了圍巾和外套。
tā tuō le wéi jīn hé wài tào
Cô ấy tháo khăn quấn cổ và áo khoác
他脫了外衣。
tā tuō le wài yī
Anh ta bỏ áo ngoài
請把襯衫脫了。
qǐng bǎ chènshān tuō le。
Hãy tháo áo sơ mi ra