- 1.tách rời khỏi
- 2.thoát khỏi
- 3.không liên kết (y học)
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.rụng
- 5.tách rời (thực vật)

例句Câu ví dụ
- 1
他脫離了危險。
tā tuō lí le wēi xiǎn
Anh ấy thoát khỏi nguy hiểm
- 2
我想讀大學之後脫離父母自立。
wǒ xiǎng dú dàxué zhīhòu tuōlí fùmǔ zìlì。
Tôi muốn sau khi học đại học thì tự lập ra khỏi cha mẹ
- 3
聯盟號宇宙飛船於美國東部時間晚上9點53分脫離國際空間站,攜帶3人返回地球。
LiánméngHào yǔzhòufēichuán yú Měiguó DōngbùShíjiān wǎnshang 9 diǎn 5 3 fēn tuōlí GuójìKōngjiānzhàn, xiédài 3 rén fǎnhuí dìqiú。
Máy bay vũ trụ Soyuz tách khỏi Trạm Không gian Quốc tế lúc 21 giờ 53 phút theo giờ EST, chở ba người trở về Trái Đất
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 離LI (離) – rời xa: Con chim (隹) sổ lồng (离) vụt bay — chia LÌA, LI biệt, rời xa nhau.