- 1.thoát khỏi
- 2.vứt bỏ (ý tưởng cũ,...)
- 3.loại bỏ
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.thoát ly (khỏi)
- 5.thoát ra (khỏi)
- 6.giải thoát bản thân khỏi
- 7.tự giải thoát

例句Câu ví dụ
- 1
他終於擺脫了壓力。
tā zhōng yú bǎi tuō le yā lì
Anh ấy cuối cùng đã thoát khỏi áp lực
- 2
你無法擺脫。
nǐ wúfǎ bǎituō。
Ngươi không thể thoát khỏi
- 3
我要擺脫這一切。
wǒ yào bǎituō zhè yīqiè。
Tôi muốn thoát khỏi tất cả những thứ này