學華語Kaori Dict

脫離

giản thể: 脱离

tuō

ㄊㄨㄛ ㄌㄧˊ

THOÁT LY

HSK 5TOCFL 5V
  1. 1.tách rời khỏi
  2. 2.thoát khỏi
  3. 3.không liên kết (y học)
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.rụng
  2. 5.tách rời (thực vật)

例句Câu ví dụ

  • 1

    他脫離了危險。

    tā tuō lí le wēi xiǎn

    Anh ấy thoát khỏi nguy hiểm

  • 2

    我想讀大學之後脫離父母自立。

    wǒ xiǎng dú dàxué zhīhòu tuōlí fùmǔ zìlì。

    Tôi muốn sau khi học đại học thì tự lập ra khỏi cha mẹ

  • 3

    聯盟號宇宙飛船於美國東部時間晚上9點53分脫離國際空間站,攜帶3人返回地球。

    LiánméngHào yǔzhòufēichuán yú Měiguó DōngbùShíjiān wǎnshang 9 diǎn 5 3 fēn tuōlí GuójìKōngjiānzhàn, xiédài 3 rén fǎnhuí dìqiú。

    Máy bay vũ trụ Soyuz tách khỏi Trạm Không gian Quốc tế lúc 21 giờ 53 phút theo giờ EST, chở ba người trở về Trái Đất

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LI (離) – rời xa: Con chim (隹) sổ lồng (离) vụt bay — chia LÌA, LI biệt, rời xa nhau.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

脱离 nghĩa là gì? · Kaori Dict