學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
馱轎
馱轎
giản thể:
驮轿
tuó
jiào
[ㄊㄨㄛˊ ㄐㄧㄠˋ]
THỒ KIỆU
1.
kiệu do động vật thồ khiêng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
轎車
jiàochē
xe kín chở khách
馱
tuó
mang vác trên lưng
轎子
jiàozi
kiệu kiên
䭾
tuó
biến thể của 馱|驮[tuo2]
轎
jiào
kiệu kiên
馱
duò
hàng hóa mà động vật thồ chở
下馱
xiàtuó
guốc mộc (dép Nhật Bản)
家轎
jiājiào
xe hơi sở hữu cá nhân
逐字解
Từng chữ trong từ
馱
thồ, đà, đạ
vác lên lưng
轎
kiệu
xe lọng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
脫膠
tuōjiāo
tách rời (của các bộ phận dính keo)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
馱轎 nghĩa là gì? · Kaori Dict