- 1.ngựa đen
- 2.ngựa ô tốt
- 3.ngựa quý
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.truyền thuyết về rồng đen

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 驪山núi Lê gần Tây An với lăng mộ của Tần Thủy Hoàng
- 句驪河tên trước thời Hán của sông Liêu 遼河|辽河[Liao2 He2]
- 探驪得珠mò ngọc từ rồng đen (thành ngữ, từ Trang Tử); nghĩa là chọn ra điểm nổi bật (từ tình huống phức tạp)
- 牝牡驪黃ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài
- 驪姬之亂Loạn Ly Cơ năm 657-651 TCN, nơi phi tần Ly Cơ mưu đồ lập con trai lên ngôi nhưng cuối cùng bị đánh bại bởi Tấn Văn công 晉文公|晋文公[Jin4 Wen2 gong1]
- 驪黃牝牡ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài