學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
魁偉
魁偉
giản thể:
魁伟
kuí
wěi
[ㄎㄨㄟˊ ㄨㄟˇ]
KHÔI VĨ
1.
cao to và lớn
2.
vạm vỡ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
偉大
wěidà
to lớn; vĩ đại; đáng ngưỡng mộ nhất; quan trọng (đóng góp, v.v.)
雄偉
xióngwěi
hùng vĩ
奪魁
duókuí
giành được
宏偉
hóngwěi
lớn lao
罪魁禍首
zuìkuíhuòshǒu
tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính
偉人
wěirén
người vĩ đại
魁梧
kuíwú
cao lớn và vạm vỡ
偉
wěi
to
逐字解
Từng chữ trong từ
魁
khôi
trưởng
偉
vĩ
lớn, cường tráng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
暌違
kuíwéi
bị xa cách (khỏi bạn bè, quê hương, v.v.) trong một khoảng thời gian
睽違
kuíwéi
bị chia cách (khỏi bạn bè, quê hương, v.v.) trong một khoảng thời gian
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
魁伟 nghĩa là gì? · Kaori Dict