例句Câu ví dụ
- 1
魷魚有幾只手?
yóuyú yǒu jǐ zhǐ shǒu?
Mực có mấy cái chân?
- 2
薩米因為偷竊被炒了魷魚。
Sà mǐ yīnwèi tōuqiè bèi chǎo le yóuyú。
Sami bị sa thải vì trộm cắp
- 3
問他是被老板“炒了魷魚”了,還是他“炒了”老板?
wèn tā shì bèi lǎobǎn “ chǎo le yóuyú ” le, háishi tā “ chǎo le ” lǎobǎn?
Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?
