學華語Kaori Dict

魷魚

giản thể: 鱿鱼

yóu

ㄧㄡˊ ㄩˊ

VƯU NGƯ

例句Câu ví dụ

  • 1

    魷魚有幾只手?

    yóuyú yǒu jǐ zhǐ shǒu?

    Mực có mấy cái chân?

  • 2

    薩米因為偷竊被炒了魷魚。

    Sà mǐ yīnwèi tōuqiè bèi chǎo le yóuyú。

    Sami bị sa thải vì trộm cắp

  • 3

    問他是被老板“炒了魷魚”了,還是他“炒了”老板?

    wèn tā shì bèi lǎobǎn “ chǎo le yóuyú ” le, háishi tā “ chǎo le ” lǎobǎn?

    Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

魷魚 nghĩa là gì? · Kaori Dict