例句Câu ví dụ
- 1
丟鯡魚抓鯨魚。
diū fēiyú zhuā jīngyú。
Đổ cá hồi bắt cá voi
- 2
今天早飯我吃了些腌鯡魚。
jīntiān zǎofàn wǒ chī le xiē yān fēiyú。
Buổi sáng nay tôi ăn một chút cá hồi muối
- 3
湯姆討厭鯡魚味。
Tāngmǔ tǎoyàn fēiyú wèi。
Tom ghét mùi cá hồi.
丟鯡魚抓鯨魚。
diū fēiyú zhuā jīngyú。
Đổ cá hồi bắt cá voi
今天早飯我吃了些腌鯡魚。
jīntiān zǎofàn wǒ chī le xiē yān fēiyú。
Buổi sáng nay tôi ăn một chút cá hồi muối
湯姆討厭鯡魚味。
Tāngmǔ tǎoyàn fēiyú wèi。
Tom ghét mùi cá hồi.