鳽
yán
[ㄧㄢˊ]
KHIÊN
- 1.(dùng để đặt tên cho loài vạc và một số loài diệc khác)
- 2.cũng đọc là [jian1]

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 栗鳽(loài chim ở Trung Quốc) vạc đêm Nhật Bản (Gorsachius goisagi)
- 黑鳽(loài chim ở Trung Quốc) vạc đen (Dupetor flavicollis)
- 大麻鳽(loài chim ở Trung Quốc) vạc Âu Á (Botaurus stellaris)
- 小葦鳽(loài chim ở Trung Quốc) loài vạc lùn (Ixobrychus minutus)
- 栗葦鳽(loài chim ở Trung Quốc) vạc quế (Ixobrychus cinnamomeus)
- 海南鳽(loài chim ở Trung Quốc) vạc đêm tai trắng (Gorsachius magnificus)
- 黃葦鳽(loài chim ở Trung Quốc) vạc vàng (Ixobrychus sinensis)
- 黑冠鳽(loài chim ở Trung Quốc) vạc hoa nam (Gorsachius melanolophus)