- 1.dây đàn tì bà, làm từ gân của sếu lớn hoặc thiên nga 鵾雞|鹍鸡[kun1 ji1]

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 弦dây cung
- 扣人心弦kích thích
- 心弦dây lòng
- 鵾chim lớn, có thể liên quan đến sếu hoặc thiên nga (cổ đại)
- G弦褲quần lọt khe
- 三弦sanxian, họ nhạc cụ gảy 3 dây cỡ lớn, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cần đàn dài, dùng trong nhạc dân gian, nhạc kịch và dàn nhạc Trung Quốc
- 上弦lên dây đồng hồ, đồ chơi có bộ máy lên dây v.v.
- 下弦tuần trăng cuối, còn gọi là tuần trăng thứ ba (giai đoạn của mặt trăng)