學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
麝貓
麝貓
giản thể:
麝猫
shè
māo
[ㄕㄜˋ ㄇㄠ]
XẠ MIÊU
1.
cầy hương (động vật)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
貓
māo
mèo (LT: 隻|只[zhi1])
大熊貓
dàxióngmāo
gấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca)
熊貓
xióngmāo
gấu trúc
貓頭鷹
māotóuyīng
cú mèo
麝
shè
hươu xạ (Moschus moschiferus)
貓
máo
mèo; dùng trong 貓腰|猫腰[mao2 yao1]
公貓
gōngmāo
mèo đực
吸貓
xīmāo
(từ mới khoảng năm 2017) cưng chiều mèo
逐字解
Từng chữ trong từ
麝
xạ
hươu gấm
貓
miêu, mèo
mèo
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
蛇矛
shémáo
vũ khí cổ giống ngọn giáo với đầu mũi lượn sóng như thân rắn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
麝貓 nghĩa là gì? · Kaori Dict