- 1.rùa cạn; rùa nước
- 2.(khẩu ngữ) người chồng bị cắm sừng
Cách đọc khác:jūn — biến thể của 皸|皲[jun1]qiū — dùng trong 龜茲|龟兹[Qiu1 ci2]

例句Câu ví dụ
- 1
解放龜島!
jiěfàng guī dǎo!
Giải phóng hòn đảo Rùa!
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 烏龜con rùa
- 龜biến thể của 皸|皲[jun1]
- 龜dùng trong 龜茲|龟兹[Qiu1 ci2]
- 六龜Liugui hoặc Liukuei, một thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 槓龜(Đài Loan) thua sạch (đánh bạc); gặp thất bại (từ tiếng Đài Loan 摃龜, phát âm Tai-lo [kòng-ku])
- 海龜rùa
- 督龜(Đài Loan) ngủ gật (từ tiếng Đài Loan 盹龜, phát âm Tai-lo [tuh-ku])
- 金龜con rùa