例句Câu ví dụ
- 1
他跪在地上。
tā guì zài dì shang
Anh ấy quỳ xuống đất
- 2
瑪麗跪了下來。
Mǎlì guì le xiàlai。
Mary cúi xuống
- 3
我們都跪了下來祈禱。
wǒmen dōu guì le xiàlai qídǎo。
Chúng tôi đều quỳ xuống cầu nguyện
他跪在地上。
tā guì zài dì shang
Anh ấy quỳ xuống đất
瑪麗跪了下來。
Mǎlì guì le xiàlai。
Mary cúi xuống
我們都跪了下來祈禱。
wǒmen dōu guì le xiàlai qídǎo。
Chúng tôi đều quỳ xuống cầu nguyện