學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bất trậtmáy dịch

luànLOẠN

  1. 1.trong tình trạng rối loạn
  2. 2.trạng thái tinh thần bối rối
  3. 3.mất trật tự
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

乱 (会意。金文字形,象上下两手在整理架子上散乱的丝。是乱”的本字。本义理丝) 同本义 人以一手持丝,又一手持互以收之,丝易乱,以互收之,则有条不紊,故字训治训理也。--杨树达《积微居小学述林》 治理 予有乱臣十人。--《论语》 又如乱政(治理政务;干扰、败坏政治) 扰乱;打乱;使乱 行拂乱其所为。--《孟子·告子下》 沽名乱政。--清·张廷玉《明史》 与江水乱。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 又如乱行(打乱了的行列);乱目(扰乱视觉);乱神(扰乱心神) 淫乱, 乱(亂)luàn ⒈无秩序,无条理纷~。杂~。~七八糟。 ⒉骚扰,战争动~。叛~。扰~。兵~。 ⒊混淆以假~真。 ⒋任意,随便~说~动。 ⒌男女关系不正常淫~。 ⒍

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 乱 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict