- 1.hỗn loạn
- 2.mất trật tự

例句Câu ví dụ
- 1
房間很混亂。
fáng jiān hěn hùn luàn
Phòng rất lộn xộn.
- 2
湯姆也很混亂。
Tāngmǔ yě hěn hùnluàn。
Tom cũng rất bối rối.
- 3
我現在思緒很混亂。
wǒ xiànzài sīxù hěn hùnluàn。
Hiện tại tôi đang rối bời

房間很混亂。
fáng jiān hěn hùn luàn
Phòng rất lộn xộn.
湯姆也很混亂。
Tāngmǔ yě hěn hùnluàn。
Tom cũng rất bối rối.
我現在思緒很混亂。
wǒ xiànzài sīxù hěn hùnluàn。
Hiện tại tôi đang rối bời