- 1.làm phiền
- 2.làm xáo trộn
- 3.quấy rối

例句Câu ví dụ
- 1
不要因為吃得太多而擾亂胃的正常消化。
bùyào yīnwèi chī de tài duō ér rǎoluàn wèi de zhèngcháng xiāohuà。
Đừng ăn quá no mà làm gián đoạn quá trình tiêu hóa tự nhiên của dạ dày

不要因為吃得太多而擾亂胃的正常消化。
bùyào yīnwèi chī de tài duō ér rǎoluàn wèi de zhèngcháng xiāohuà。
Đừng ăn quá no mà làm gián đoạn quá trình tiêu hóa tự nhiên của dạ dày