字義Nghĩa
chỉmáy dịch
jǐnCẬN
- 1.hầu như
- 2.chỉ
- 3.vừa đủ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
仅〈副〉 (形声。从人,堇声。本义仅能,只能) 同本义 仅,才能也。--《说文》 仅逮是月也。--《公羊传·僖公十六年》 仅然后得兔。 余一人仅亦守府。--《国语·周语》 仅以救亡者。--《战国策·秦策》 仅得免死。--《战国策·齐策四》 仅容旋马。(仅仅能够让一匹马转过身。)--宋·司马光《训俭示康》 室仅方丈。--明·归有光《项脊轩志》 仅循资迁。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如绝无仅有;仅有二元;仅见他三次;不仅听见它,也看见了它;他仅十岁 仅(僪、廑)jǐn ⒈只,不过~供参考。她不~自己学习好,还肯辅助同学学习。~ ~一点小事。没必要生气。 ⒉"仅(僪)"另见jìn。"廑"另见"qín㈠勤(廑)"。 仅(僪)jìn ⒈几乎,将近(唐诗中多见)山城~百层。士卒~万人。 ⒉见jǐn。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Người
組詞Từ chứa chữ này
- 仅仅hầu như không
- 仅次于chỉ đứng sau...; xếp hạng sau mỗi...
- 仅供chỉ để
- 仅作参考chỉ để tham khảo
- 仅供参考chỉ để tham khảo
- 仅此而已chỉ vậy; chỉ có thế và không hơn
- 不仅không chỉ; không giới hạn ở
- 不仅仅không chỉ; không chỉ là
- 绝无仅有có một không hai (thành ngữ); hiếm thấy
- 不仅如此không chỉ như thế, mà còn...
- 当且仅当nếu và chỉ nếu
- 硕果仅存chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại