學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
僅供
僅供
giản thể:
仅供
jǐn
gōng
[ㄐㄧㄣˇ ㄍㄨㄥ]
CẬN CUNG
1.
chỉ để
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
提供
tígōng
đề nghị
僅僅
jǐnjǐn
hầu như không
供應
gōngyìng
cung cấp
僅
jǐn
hầu như
不僅
bùjǐn
không chỉ; không giới hạn ở
供給
gōngjǐ
cung cấp
供奉
gòngfèng
cúng tế
不僅僅
bùjǐnjǐn
không chỉ; không chỉ là
逐字解
Từng chữ trong từ
僅
cận
chỉ, chỉ có, chỉ riêng
供
cung, cúng
cung cấp, đáp ứng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
進攻
jìngōng
tấn công
進宮
jìngōng
vào cung điện hoàng đế
進貢
jìngòng
dâng cống
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
仅供 nghĩa là gì? · Kaori Dict