字義Nghĩa
cung cấp, đáp ứngmáy dịch
gōngCUNG
- 1.cung cấp; cung ứng
- 2.dành cho (sự sử dụng hoặc tiện lợi của)
gòngCÚNG
- 1.bày (đồ cúng)
- 2.(dạng kết hợp) lễ vật
- 3.thú nhận (âm đọc ở Đài Loan [gong1])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
供 (形声。从人,共声。本义供给,供应) 同本义 供,供给。--《说文》 凡与之所以大用者,外供甲兵而内给淫奢也。--《韩非子·解老》 王之诸臣皆足以供之,而王岂为是哉?--《孟子·梁惠王上》 今诸生学于太学,县官日有廪稍之供,父母岁有裘葛之遗,无冻馁之患矣。--明·宋濂《送东阳马生序》 一人之食供十人已不足,何况供百人乎?--清·洪亮吉《治平篇》 又如供亿(供应所需,也指供应的东西);供膳(供给膳食);供饷(供给差粮);供祀(供给祭祀) 提供某种条件 供gòng ⒈奉献,多指向佛或死者摆设祭品~奉。~献。 ⒉奉献的祭品~品。上~。 ⒊担任~职。 ⒋受审者陈述的案情招~。口~。所~属实。 供 gōng把东西准备着给予需要的人使用~给钱财。~养老弱。~应物资。提~贷款。仅~参考。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 共 [gòng] chỉ âm.
Một người 亻 dâng hiến bằng cả hai tay 共; 共 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 供應cung cấp
- 供給cung cấp
- 供奉cúng tế
- 供暖cung cấp hệ thống sưởi (trong toà nhà)
- 供求cung và cầu (kinh tế)
- 供不應求cung không đáp ứng cầu
- 供養cung cấp
- 供品lễ vật
- 供房mua nhà trả góp
- 供水cung cấp nước
- 提供đề nghị
- 上供cúng dường (cho thần linh hoặc tổ tiên)
- 串供thông đồng bịa chuyện
- 供熱hệ thống sưởi (cho toà nhà)
- 供物lễ vật
- 供狀bản thú tội